喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
黈
U+9EC8
16 strokes
Hán
Rad:
黃
chủ
thâu
thẩu
切
Meanings
chủ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu vàng — Tăng thêm. Cũng nói Chủ ích.
thâu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Màu vàng.
2.
(Danh) Chỉ đế vương.
◎
Như: “thâu thông”
黈
聰
hoàng đế nghe lời tâu.
3.
(Động) Che lấp, bịt, làm cho tắc nghẽn.
◇
Giả Chí
賈
至
: “Thâu chúng nhĩ”
黈
眾
耳
(Tinh nho miếu bi
旌
儒
廟
碑
) Bịt tai quần chúng.
4.
(Động) Tăng gia.
◎
Như: “thâu ích”
黈
益
thêm lợi ích.
thẩu
Từ điển phổ thông
1.
màu vàng
2.
tăng thêm
Từ điển Trần Văn Chánh
Tăng thêm:
黈
益
Tăng thêm.