Meanings
huỳnh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Hoàng 黃.
hoàng
Từ điển phổ thông
vàng, màu vàng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.
7.
(Danh) Họ “Hoàng”.
11.
Cũng viết là 黄.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ hoàng 黄.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu sắc của đất — Màu vàng — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Nôm Foundation
Màu vàng; họ.
Compound Words63
hoàng lương•hoàng hà•hoàng giáo•hoàng đản•hoàng hoa thái đô lương liễu•hoàng cầm•hoàng ly•hoàng hải•hoàng liên•hoàng đế•hoàng hoa tửu•hoàng khẩu•hoàng cúc•hoàng kỳ•hoàng chung huỷ khí ngoã phũ lôi minh•hoàng đồng•hoàng oanh•hoàng hoa•hoàng lô•Hoàng Diệu•hoàng hôn•hoàng chủng•hoàng bào gia thân•hoàng cô•hoàng kim•hoàng tuyền•họ Hoàng HUỲNH•hoàng sa•hoàng thang•hoàng giáp