Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bé nhỏ
2.
vậy (trợ ngữ)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ bé. thấp bé — Tiếng trợ ngữ dùng cuối câu hỏi ( nghi vấn trợ ngữ từ ). Dùng trong bạch thoại.
Từ điển Trần Văn Chánh
Compound Words11
na ma•đa ma•nhẫm ma•thậm ma•thập ma phúng bả nễ xuý lai đích•yêu ma•thậm ma•thập ma•chẩm ma•trẩm ma•yêu ma tiểu xú