Meanings
Từ điển phổ thông
con hươu
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Lộc”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con hươu. Bài Chiến tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Con lộc kia nào có phép toàn đâu, ông ngồi mã thượng hãy rình theo, còn quen thói nịnh tà mà chỉ lộc « — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa — Lộc tử thuỳ thủ: Hươu chết về tay người nào, nghĩa là: Chưa biết ai được ai thua. » Biết rằng hươu chết tay ai « ( Trê Cóc ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con nai: Công lộc (nai đực); Mẫu lộc (nai cái); Lộc giác (gạc nai)
Etymology: lù
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(động) Hươu, nai
2.
[Lù] (Họ) Lộc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lộc hươu
Nôm Foundation
hươu; họ
Compound Words12
lộc tử thuỳ thủ•lộc nhung•lộc cừu•lộc trại•cưỡi lộc•huyền lộc•tuần lộc•chỉ lộc vi mã•trục lộc trung nguyên•chỉ lộc tác mã•chỉ lộc vị mã•quần hùng trục lộc