Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thước (chim quạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim quạ khách: Thước sào cưu chiếm (tu hú tiếm ổ khách: tiếm chỗ người khác)
2.
Danh y TH đời Xuân Thu: Biển Thước
3.
Cụm từ: Thước kiều [đêm thất tịch quạ khách nối cánh làm ra cái cầu bắc qua Ngân hà giúp Ngưu lang gặp Chức nữ (huyền thoại)]
Etymology: què
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鵲
Nôm Foundation
chim ác là; loài Pica (khác nhau)