Meanings
Từ điển phổ thông
chim cú mèo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim cắt, thuộc loài chim dữ, ăn thịt, thường được huấn luyện vào việc đi săn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Khuyển ưng (* chó và chim dữ; * tay sai làm bậy); Ưng chuẩn (* ó và cắt; * loại người tàn bạo)
2.
Loại chim ó trụi cổ: Ngột ưng (vulture)
3.
Con ó (hawk; eagle; không phải Phượng hoàng)
Etymology: yīng
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) Diều hâu, chim ưng, chim cắt.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim ưng
Nôm Foundation
đại bàng, chim ưng; các loài Accipiter.
Compound Words11
chim ưng•ưng thị•ưng sư•ưng chuẩn•ưng khuyển•ưng dương•ưng trảo•sồ ưng•phi ưng tẩu mã•lão ưng•bất kiến thỏ tử bất tản ưng