喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
鵰
U+9D70
19 strokes
Hán
Rad:
鳥
Simp:
𫛲
điêu
切
Meanings
điêu
Từ điển Thiều Chửu
Kên kên, một giống chim cắt lớn ở vùng Tây-tị-lợi-á
西
比
利
亞
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim ưng: Lão điêu
Etymology: diāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Kên kên, chim cắt (như
鷲
).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim điêu (chim ưng)
Nôm Foundation
đại bàng, kền kền; Loài Aquila (khác nhau)
Compound Words
1
一箭雙鵰
nhất tiễn song điêu