Meanings
bằng
Từ điển phổ thông
chim đại bàng
Từ điển trích dẫn
(Danh) Chim bằng, theo truyền thuyết là loài chim lớn nhất. ◇Trang Tử 莊子: “Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã, hóa nhi vi điểu, kì danh vi bằng, bằng chi bối bất tri kì ki thiên lí dã. Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân” 北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也, 化而為鳥, 其名為鵬, 鵬之背不知其幾千里也. 怒而飛, 其翼若垂天之雲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm, hóa mà làm chim, tên nó là bằng, lưng của bằng không biết mấy nghìn dặm. Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.
Từ điển Thiều Chửu
Chim bằng. Ngày xưa cho là loài chim to nhất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một giống chim cực lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim thần thoại bay xa: Đại bằng (đừng nói Đại bàng); Bằng trình vạn lí (chúc tiến xa)
Etymology: péng
Từ điển Trần Văn Chánh
Chim bằng (theo truyền thuyết là một loài chim to nhất trong tất cả các chim).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim bằng
Nôm Foundation
chim lớn trong truyền thuyết
Compound Words9
chim bằng•bằng tiện•bằng yến•bằng đồ•bằng cử•bằng trình vạn lý•bằng côn•bằng trình•côn bằng