Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chim phượng cái
2.
cái chuông nhỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại keo giúp nối dây cung, dây đàn; Loan giao (tục huyền giao - xem Huyền rồi sánh với Loan Phụng)
2.
Chim thần thoại: Loan phụng (Loan và Phụng tả cảnh vợ chồng sát cánh nhau); Loan phòng (phòng vợ chồng); Loan giá (xe vua đi)
3.
Xem Phụng hoàng
Etymology: luán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim phượng mái, hình dung đàn bà đẹp.
Etymology: A1: 鸞 → 鵉 loan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
loan phượng
Examples
Compound Words2
loan phượng•chim loan