Meanings
Từ điển phổ thông
chim bồ câu
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gia cáp (chim bồ câu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim bồ câu: Gia cáp; Cáp tử lung (chuồng bồ câu)
Etymology: gē
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bồ câu, chim bồ câu; loài Columba (khác nhau)
Compound Words4
bột cáp•gia cáp•cưu cáp loại•dã cáp