Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
linh (tên chim wagtail)
2.
tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên chim wagtail: Tích linh
Etymology: líng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tích lệnh (loại chim hay vẫy cái đuôi dài: wagtail)
Etymology: líng
Nôm Foundation
loài chim sơn ca; chim nước; loài Motacilla (các loại)