喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
鰨
U+9C28
21 strokes
Hán
Rad:
魚
Simp:
鳎
tháp
切
Meanings
tháp
(7)
Từ điển phổ thông
cá bơn cát
Từ điển trích dẫn
(Danh) Thứ cá mắt dính liền về một bên.
§
Còn gọi là “bỉ mục ngư”
比
目
魚
.
Từ điển Thiều Chửu
Thứ cá mắt dính liền về một bên. Có chỗ gọi là bản ngư. Có chỗ gọi là tị mục ngư
比
目
魚
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tháp (cá bơn mình dẹp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá bơn mình dẹp (sole)
Etymology: tǎ
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) Cá bơn cát. Cg.
版
魚
[pănyú],
比
目
魚
[bêmùyú].
Nôm Foundation
đế