喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
鰈
U+9C08
20 strokes
Hán
Rad:
魚
Class: F2
Simp:
鲽
điệp
chép
切
Meanings
điệp
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Cá điệp, cá bơn, thứ cá mắt dính liền nhau lệch về bên hữu. Một tên là **vương dư ngư**
王
餘
魚
. Cũng có tên là **tị mục ngư**
比
目
魚
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điệp ngư (cá giảnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá giảnh: Điệp ngư
Etymology: dié
Nôm Foundation
cá bơn; cá bơn; cá sole
chép
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
:chép
Etymology: F2: ngư 魚⿰枼 diệp
Examples
chép
(1)
𢸡
𩵜
𩹪
提
𩵜
鰈
蹎
𱜢
𬙾
辰
𠫾
奔
綿
蹎
𱜢
顛
於
茄
𫜵
㹥
Xỉa cá mè, đè cá chép. Chân nào đẹp thì đi buôn mền, chân nào đen ở nhà làm chó.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 156b