Meanings
Nôm Foundation
cá nóc
Bảng Tra Chữ Nôm
cá chà vao
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tôm thịt bầm nhỏ, trộn trứng vịt, trứng gà mà chiên, cùng làm ra từ về.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thịt, cá nướng hoặc rán sau khi đã ướp gia vị.
Etymology: F2: ngư 魚⿰者 giả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nem chả