Meanings
Từ điển phổ thông
râu cằm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Râu của đàn ông. Nói chung về râu. Td: Long tu ( râu rồng ).
Bảng Tra Chữ Nôm
tua mực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
râu ria
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Râu, râu mép: Tu mi (cổ văn)(râu và lông mày: địa vị đàn ông)
2.
Râu thực vật như râu ngô, râu bí bầu…
Etymology: xū
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi giống râu: Râu ngô; Râu bí
2.
Lông cằm và mép: Râu ông nọ cắm cằm bà kia; Mày râu nhẵn nhụi
Etymology: (tu; tiêu lâu)(tiêu hồ; tiêu du)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 妯:râu
Etymology: E2: tiêu 髟⿱須 tu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tu (râu ria; râu ngô)
Nôm Foundation
râu, ria; giống như ria
Examples
Tuổi cao tóc bạc cái râu bạc. Nhà ngặt [nghèo túng] đèn xanh con mắt xanh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 34b
Da táo hây hây, con mắt phượng. Môi son chót chót, cái râu rồng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 73b
Mó đầu hùm, vuốt râu hùm, hầu chẳng khỏi miệng hùm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 59b
Ta đây dễ nẹt được nào. Chẳng như kẻ cụp râu vào dẻ duôi [khinh nhờn].
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 16a
Compound Words9
tua mực•tua đèn lồng•tu mi•xúc tu•lựu tu phách mã•te tua•long tu•bất nhượng tu my•cân quắc tu mi