Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tóc bồng bềnh — Lỏng lẻo, không chắc.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lỏng, thoải mái; nới lỏng, thư giãn
Từ điển phổ thông
1.
tóc rối bù
2.
bờm cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tùng bảng (cởi trói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hay ở trên cây thông: Tùng thử (con sóc)
2.
Cây thông: Tùng thụ; Thuỷ tùng (yew); Tùng tiết du (dầu thông)
3.
Kẻ cả như cây cao bóng cả: Tùng quân
4.
Không căng thẳng: Tùng bảng (cởi trói); Thằng tử thái tùng liễu (dây chùng xuống rồi)
5.
Buông thả: Tùng tùng loa ti (tháo ốc)
6.
Xốp: Tùng nhuyễn; Nhục tùng (thịt ruốc)
Etymology: sōng
Compound Words3
phóng tông•khinh tông•hy tung bình thường