喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
髧
U+9AE7
14 strokes
Hán
Rad:
髟
đãm
đạm
đảm
切
Meanings
đãm
Từ điển trích dẫn
(Tính) (Tóc) rủ xuống.
◇
Thi Kinh
詩
經
: “Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi”
髧
彼
兩
髦
,
實
維
我
儀
(Dung phong
鄘
風
, Bách chu
柏
舟
) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.
đạm
Từ điển phổ thông
tóc rủ xuống
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Tóc rủ xuống.
đảm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng tóc rũ xuống.