喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
骫
U+9AAB
12 strokes
Hán
Rad:
骨
uỷ
切
Meanings
uỷ
(5)
Từ điển phổ thông
cong
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Cong, vẹo.
2.
(Động) Bẻ cong.
◎
Như: “ủy pháp”
骫
法
uốn cong pháp luật, làm trái phép.
3.
(Động) Dồn tụ, tụ tập.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cong. Làm quan toà mà vì tình riêng làm mờ tối pháp luật gọi là uỷ pháp
骫
法
.
2.
Chung đúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khúc xương cong — Cong gẫy, không thẳng.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cong
3.
Tụ họp.
Compound Words
1
骫骳
uỷ bí