Meanings
Từ điển phổ thông
ngựa chạy nhanh mà cất cao đầu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài ngựa quý, chân phía sau bên phải màu trắng toát — Ngựa chạy mau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tương (ngựa lồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngựa cất đầu chạy lồng
Etymology: xiāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phi nước đại với đầu ngẩng cao
Compound Words2
đằng tương•long tương hổ bộ