Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chạy lồng
2.
phóng túng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng ngựa chạy tán loạn — Chạy mau — Vẻ mạnh mẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Theo tìm: Hảo cao vụ viễn (nuôi mộng lớn)
Etymology: wù
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Nhanh chóng
3.
Phóng túng.
Nôm Foundation
phi nước đại; chạy nhảy; theo đuổi, chạy
Compound Words1
hảo cao vụ viễn