Meanings
Từ điển phổ thông
phi, phóng miết
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Mở rộng, buông thả. ◎Như: “sính chí” 騁志 phát dương ý chí, “sính mục” 騁目 mở rộng tầm mắt, “sính hoài” 騁懷 mở rộng cõi lòng. ◇Vương Hi Chi 王羲之: “Du mục sính hoài, túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã” 游目騁懷, 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Phóng tầm mắt, mở cõi lòng, đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngựa hay mau — Rất lắm — Buông thả theo ý mình, không gặp trở ngại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trì sính (chạy vòng)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
ngựa phi nước đại; nhanh lên, nhanh lên
Compound Words7
sính mục•sính bộ•sính vọng•sính chí•sính túc•sính hoài•sính năng