Meanings
Từ điển phổ thông
ngựa trắng bờm đen
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên chỉ giống ngựa mình trắng, tóc và bờm đen.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạc đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đọc 1/ Sử kí Tư mã Thiên (t.k. 1 trước Cn) 2/ Giao châu ngoại vực (TH t.k 5); An nam chí lược (Lê Tắc t.k 14) và 3/ Đại Việt Sử kí (Ngô sĩ Liên t.k 15) thì có lẽ triều đại đầu của VN là các vua Lạc không phải là Hùng: Âu lạc; Lạc long quân
2.
Ngựa lông trắng bờm đen (cổ tích)
3.
Động vật tên là Đà: Đơn phong lạc đà (lạc đà một bướu); Song phong lạc đà; Vô phong lạc đà (llama gốc Nam Mĩ) 1/ luo 2/luò 3/ háo; hé
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngựa trắng có bờm đen; lạc đà
Compound Words4
lạc đà•lạc việt•áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo•sấu tử đích lạc đà tỷ mã đại