Meanings
Từ điển phổ thông
ngựa trắng bờm đen
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên chỉ giống ngựa mình trắng, tóc và bờm đen.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạc đà
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
lạc
Nomfoundation
một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà
Compound Words4
lạc đà•lạc việt•áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo•sấu tử đích lạc đà bì mã đại