Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hai ngựa đóng kèm nhau (chạy song song)
2.
song song, đối nhau, sát nhau, liền nhau
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ biền 騈.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hai ngựa chạy song đôi — Cùng nhau.
Bảng Tra Chữ Nôm
biền biệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Danh tướng nhà Đường: Cao Biền
2.
Vắng lâu: Biền biệt
3.
Song song nhất là lối viết hai vế song nhau: Biền cú; Biền ngẫu
4.
Mê mệt, bằn bặt: Biền biệt giấc tiên
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 騈.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bền vững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giữ cho lâu dài: Bền chí; Bền màu
Etymology: (Hv thạch biện) (miên biện; biền)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
đội ngựa; kết hợp, tham gia
Examples
Bèn nương cây ấy làm gở. Muốn gia chém đẵn, thời búa mẻ rìu gãy, bền chẳng khả chuyển.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42b
Khó ngặt hãy bền lòng khó ngặt. Chê khen mựa ngại tiếng chê khen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 47b
Compound Words8
biền thể•biền điền•biền kiên•biền biệt•biền chi•biền ngẫu•biền văn•biền biền