Meanings
quynh
Từ điển phổ thông
ngựa khoẻ, ngựa tốt
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chỗ vườn để chăn nuôi ngựa.
2.
(Danh) Ngựa hay, tuấn mã.
3.
(Tính) Mập mạnh, lực lưỡng (ngựa).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng ngựa mập mạp.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (Ngựa) lực lưỡng.