Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quán hàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà sứ thần: Sứ quán
2.
Nơi đón khách: Lữ quán; Tân quán
3.
Cơ sở văn hoá: Bác vật quán (museum); Đồ thư quán (library)
4.
Tiệm: Hạ quán tử (đi ăn tiệm) (với ý nghĩa này danh từ đã Nôm hoá – Chủ quán rượu)
Etymology: guǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 館
Nôm Foundation
nhà công cộng
Compound Words3
sứ quán•lữ quán•bác vật quán