Meanings
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Đặc chỉ tham ăn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tham ăn — Tham lam.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thao (người xấu, tham ăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Thao thiết (* vật truyền kĩ dữ và tham ăn; * người ác; * người tham ăn)
Etymology: tāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tham ăn, tham lam, thèm muốn
Compound Words2
thao thiết•thao thiết đại san