喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
饊
U+994A
20 strokes
Hán
Rad:
食
Simp:
馓
tán
tản
切
Meanings
Từ điển phổ thông
bánh rán
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bánh rán, bánh rế. Ngày xưa gọi là hàn cụ
寒
具
, bây giờ gọi là tản tử
饊
子
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tán tử
饊
子
: Chỉ chung các loại bánh nguội có thể ăn thay cơm cho no.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bánh rán, bánh rế. Cg.
饊
子
[sănzê],
寒
具
[hánjù].