Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chết đói
2.
chôn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mất mùa rau — Đói kém. Mất mùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ cận (mất mùa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mất mùa: Cơ cận
Etymology: jǐn
Nôm Foundation
thời kỳ đói kém hoặc thất mùa
Compound Words2
cơ cận•cơ cận