Meanings
Từ điển phổ thông
2.
ngoài ra, thừa ra
3.
nhàn rỗi
4.
số lẻ ra
5.
họ Dư
Từ điển trích dẫn
6.
(Tính) Lâu dài, trường cửu. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tu chi thân, kì đức nãi chân; tu chi gia, kì đức nãi dư; tu chi hương, kì đức nãi trường” 脩之身, 其德乃真; 脩之家, 其德乃餘; 脩之鄉, 其德乃長 (Chương 54) Lấy đạo mà tu thân, thì đức ấy thật; lấy đạo mà lo việc nhà, thì đức ấy lâu; lấy đạo mà lo cho làng xóm, thì đức ấy dài.
8.
(Tính) Vụn, mạt, không phải chủ yếu.
11.
(Danh) Chỉ hậu duệ.
12.
(Danh) Muối. § Người Việt gọi muối là “dư”.
13.
(Danh) Họ “Dư”.
14.
(Đại) Ta, tôi. § Cũng như “dư” 余.
17.
(Động) Cất giữ, súc tích.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thừa ra — Nhàn hạ thong thả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thừa thãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số thừa lại: Dư tiền
2.
Còn số thêm: Lục thập dư niên (60 năm hay hơn)
3.
Sau đó: Công tác chi dư (sau khi làm xong việc)
Etymology: yú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dôi ra, có hơn một lượng chẵn nào đó.
2.
Ngoài ra, không thuộc vào số đã kể.
3.
Như 𱘧:dư
Etymology: A1: 餘 dư
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Số dư
6.
[Yú] (Họ) Dư.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dư dả; dư sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ vạ: Đổ thừa
2.
Dư: Thừa thãi
Etymology: Hv thừa; dư
Nôm Foundation
dư thừa, phần còn lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cảm thấy xấu hổ.
Etymology: C2: 餘 dư
Examples
Đã dư mấy tháng ngày khô khao. Mừng thấy trời cho một trận rào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a
Thắt điều mà đứng chầu trước sau ấy, ước trăm dư người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 46b
Compound Words39
dư dũng khả cổ•dư suyễn•dư tử•dư sinh•tàn dư•dư hưởng•dư địa•dư dật•dư huệ•dư thặng•nghiệp dư•dư hạ•thặng dư•dư ba•dư lợi•dư hưởng nhiễu lương•dư dả•dư âm nhiễu lương•dư âm•dư niên•dư xú•dư nguyệt•đa dư•trà dư•doanh dư•công dư tiệp kí•thiên nam dư hạ tập•tử hữu dư cô•hổ khẩu dư sanh•bất di dư lực