Meanings
Từ điển phổ thông
nuôi dưỡng
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Sinh con.
5.
(Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
6.
(Danh) Họ “Dưỡng”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Sinh con.
4.
Dưỡng khí, chất dưỡng. Một nguyên chất trong hoá học (oxygène, O2), là một chất hơi không sắc không mùi, người ta nhờ có nó mới sống, lửa có nó mới cháy, là một phần kết thành ba loài động vật, thực vật, khoáng vật rất cần có vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nuôi nấng — Sanh đẻ — Chữa trị.
Bảng Tra Chữ Nôm
dai dẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trau dồi: Dưỡng thành lương hảo đích tập quán
2.
Bảo trì: Dưỡng lộ
3.
Sinh hạ: Tha dưỡng liễu cá hài tử (nàng mới đẻ con)
4.
Nuôi lớn: Dưỡng kê
5.
Biện liệu: Dưỡng gia
6.
Bình phục sau cơn bệnh: Dưỡng hảo thương; Hưu dưỡng
7.
Nhận nuôi: Dưỡng tử
Etymology: yǎng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Để cho nhàn nhã, thư thái.
2.
Nuôi nấng, vun trồng, bồi bổ, chăm sóc.
Etymology: A1: 養 dưỡng
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(Họ) Dưỡng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
Từ điển phổ thông
dâng biếu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dâng lên. Người dưới đem cho người trên. Ta quen đọc luôn là Dưỡng — Một âm là Dưỡng. Xem vần Dưỡng.
Nôm Foundation
nuôi nấng; hỗ trợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lâu khó dứt: Dai dẳng
Etymology: (Hv dưỡng) (khẩu giảng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dằng dẵng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cúng dàng: dâng cúng, hiến cúng vật phẩm.
Etymology: A2: 養 dưỡng
Examples
Chẳng hay dưỡng mắt mũi ang nạ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 42b
Dưỡng trong tạng phủ thấp cao khỏe bền.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 14b
Compound Words65
dưỡng ung di hoạn•dưỡng liêm•dưỡng hổ thương thân•bảo dưỡng•dưỡng thân•dưỡng khí•dưỡng dục•dưỡng bệnh•dưỡng thành•dưỡng phụ•dưỡng sanh•dưỡng ung di hoạn•giáo dưỡng•dưỡng mẫu•dưỡng tôn xử ưu•dưỡng tinh súc nhuệ•dưỡng tử•dưỡng sanh tống tử•dưỡng lão•dưỡng hoạ•dưỡng hổ di hoạn•dưỡng gia hồ khẩu•dưỡng hổ vị hoạn•dai dẳng•tu dưỡng•dưỡng nữ•dưỡng gia hoạt khẩu•dưỡng sinh•chung dưỡng•mông dưỡng