Meanings
Từ điển phổ thông
nấu nướng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa chín đều — Được mùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nấu ăn: Phanh nhẩm pháp (lối nấu ăn; bài dạy cách nấu ăn); Thiện trường phanh nhẩm (giỏi nấu ăn)
Etymology: rèn
Nôm Foundation
thức ăn đã nấu; nấu chín kỹ
Compound Words1
phanh nhậm