Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phong trần; đông phong (gió đông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quạt (lúa) cho khô: Sái can phong tịnh (phơi khô quạt sạch)
2.
Cảnh trí: Phong sắc
3.
Lối sống: Phong hoá; Phong tục; Phong thổ; Phong dao
4.
Lối viết: Văn phong
5.
Nghề xem đất tốt xấu: Phong thuỷ
6.
Gió độc: Phong khẩu (chỗ lò gió); Phong than (cảm); Phong thấp
7.
Hong ra chỗ trống: Phong can
8.
Gió: Phong lí lai, vũ lí khứ (tới giữa gió, đi giữa mưa: tận tâm thi hành phận sự); Phong tranh (cái diều)
Etymology: fēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 風
Nôm Foundation
gió; không khí; phong thái, bầu không khí
Compound Words16
phong lưu•phong cách•phong tục•phong quang•phong cảnh•phong tư•bả phong•bình phong•hoà phong•thái phong•cổ phong•sóc phong•thuần phong•toàn phong•yêu phong•hữu phong