Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngạch bậc, hạn ngạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trán: Ngạch cốt; Ngạch thủ xưng khánh (vòng hai tay lên trước trán để tỏ lòng vui)
2.
Số quota: Ngạch định; Ngạch ngoại (ngoài mức định trước)
Etymology: é
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 額
Nôm Foundation
trán; bảng, tấm biển; cố định
Compound Words2
cự ngạch•tiền ngạch