Meanings
Từ điển phổ thông
rét run
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Run lên vì lạnh — Một âm là Đản.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiên động; chiên du (chao đảo)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Run lên vì lạnh hoặc vì sợ. Đáng lẽ đọc Chiến — Một âm là Chiến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Run, rung: Chiên động; Chiên du (chao đảo)
Etymology: chàn
Nôm Foundation
run rẩy, rung; sự run rẩy
Compound Words2
chiến đẩu bất dĩ•kinh tâm đảm chiến