喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
顣
U+9863
20 strokes
Hán
Rad:
頁
Simp:
𫖹
túc
xúc
切
Meanings
túc
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dồn, tụ lại.
§
Cũng như “túc”
蹙
.
◎
Như: “tần túc”
頻
顣
cau mày.
2.
§
Ta quen đọc là “xúc”.
Từ điển Thiều Chửu
Tần túc
頻
顣
cau mày (tả cái dáng lo buồn). Ta quen đọc là chữ xúc. Cũng như chữ túc
蹙
.
xúc
Từ điển phổ thông
nhăn, cau mày
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhăn, cau (mày) (như
蹙
, bộ
足
).