喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
顚
U+985A
19 strokes
Hán
Rad:
頁
điên
đen
切
Meanings
điên
(5)
Từ điển phổ thông
1.
đỉnh đầu
2.
ngã
Từ điển trích dẫn
Một dạng khác của “điên”
顛
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðỉnh đầu.
2.
Gốc. Như điên mạt
顛
末
gốc ngọn, nói về sự trước và sau.
3.
Ngã nghiêng.
4.
Cùng nghĩa với chữ điên
癲
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Điên
顛
.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tóc đen; đen bạc; đen đỏ
đen
(1)
Nôm Foundation
đỉnh, chóp, ngọn; làm đảo lộn