Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nghiêng, lệch
2.
hơi hơi
Từ điển trích dẫn
5.
(Phó) Không thể. § Thông “phả” 叵. ◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: “Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán” 過去百千諸佛, 皆曾止住其中, 說法度人, 量塵沙而頗算 (Hàng ma biến văn 降魔變文) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.
6.
(Danh) Họ “Phả”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu nghiên qua một bên — Nghiên vẹo, không được thẳng — Một âm là Phả. Xem Phả.
Bảng Tra Chữ Nôm
pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phả
2.
Nghiêng về: Thiên pha (thiên lệch)
3.
Rất; nhiều: Pha đại (khá nhiều); Tha thuyết đích pha hữu đạo lí (y nói rất phải)
Etymology: po) (cổ văn
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Có thể... không? (dùng theo cú thức 頗…否 [hay 不, 未, 無], hoặc 頗…乎 [hay 邪], để biểu thị sự nghi vấn có tính suy đoán): 人盜君膏葯,頗知之乎? Người ta trộm thuốc cao của ông, có thể biết được không? (Sưu thần kí); 即問女言:頗有人來求索汝不? Liền hỏi cô gái rằng: Có thể có người đến xin cưới cô chưa? (Hiền ngu kinh); 子頗知有寒山子邪? Ông có biết có Hàn Sơn tử chăng? (Thái bình quảng kí)
Nôm Foundation
nghiêng một bên; rất, khá
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
phả hơi nước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phả phê: thỏa lòng, hả hê.
Etymology: C2: 頗 pha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Món canh thịt hầm tên Hv Hà phấn (bún Hà nội): Ăn tô phở
2.
Cụm từ: Phở lở (lòng hớn hở)
Etymology: Hv phả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phở lở
Bảng Tra Chữ Nôm
(liên từ), tôi và anh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gần con số hai: Một và bông lau
2.
Người Ấn Độ da đen: Chà và
3.
Cộng thêm; với: Đầu và chân tay
Etymology: (Hv ba tam) (khẩu ba; khẩu vi) (phiên ba; ba số; pha)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Và lại, lại thêm.
2.
Xỉ vả: chửi mắng, xỉa xói.
Etymology: C2: 頗 phả