Meanings
Từ điển phổ thông
1.
túi đựng gươm
2.
phép dùng binh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái túi đựng gươm, đựng cung.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái túi đựng cung — Cái vỏ kiếm — Cất giấu — Phép dùng binh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu kín: Thao hối (ý đồ đen tối)
2.
Cụm từ: Lục thao tam lược; Thao lược (* binh thư ngày xưa)(* người tài dùng binh)
3.
Bao cung, bao kiếm của người xưa
Etymology: tāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tua rủ kết bằng sợi tơ thô.
Etymology: C1: 韜 thao
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thao lược
Nôm Foundation
vỏ, bao, ống đựng cung
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Áo tay dài — Một âm là Thao. Xem Thao.
Examples
Compound Words5
thao lược•thao quang dưỡng hối•thao lược•lục thao•lục thao tam lược