Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
khê (hài)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thứ giày lớn, bao cho tới ống chơn; anh (nói theo giọng Triều-châu).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giày cho văn quan: Hia mão chỉnh tề
Etymology: cách hi; cách hề
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: cách hi; cách hề