Meanings
củng
Từ điển phổ thông
vững chắc, bền chặt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bền chặt.
2.
Lấy da buộc đồ.
3.
Sấy lửa.
4.
Họ Củng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy dây da mà cột cho chắc lại — Chắc chắn, bền vững.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ vững: Củng cố
2.
Đứng vững: Củng lập
3.
Tên họ
Etymology: gǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bền chặt, củng cố
2.
(văn) Buộc đồ bằng da
3.
(văn) Sấy lửa
4.
[Gǒng] (Họ) Củng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củng cố
Nôm Foundation
buộc; bền, chắc, mạnh
Compound Words1
củng cố