Meanings
Từ điển phổ thông
yên cương ngựa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái yên ngựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái yên ngựa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Tưởng chàng trải nhiều bề nắng nỏ. Ba thước gươm một cỗ nhung an «.
Bảng Tra Chữ Nôm
an (yên ngựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Yên ngựa
Etymology: ān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
yên ngựa; bất kỳ vật gì có hình dáng như yên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đáng lẽ đọc An, ta quen đọc Yên trong một số trường hợp, chẳng hạn Nhung yên ( đồ lót trên mình ngựa để cưỡi khi ra trận ). Xem An.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bành đặt lên lưng tải súc: Đóng yên ngựa
2.
Cái kỉ nhỏ và thấp
Etymology: Hv an
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ đệm lót bằng da, đặt lên lưng ngựa để ngồi khi cưỡi.
Etymology: A1: 鞍 yên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yên ngựa
Examples
Chửa đủ chăn đệm chưng vui, đã nhọc yên ngựa chưng đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5b
Lên yên hoàng việt cầm tay. Ba quân oang oảng (oang) hẹn ngày tiến binh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 29b
Trông vời trời bể mênh mang [mông]. Thanh gươm yên ngựa lên đàng thẳng giong.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 47a
Compound Words10
yên ngựa•yên cương•an tiên•an bào•an mã•yên xe•an hàm•nhung an•chinh an•thắng yên cho ngựa