Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ bịt da.
Etymology: F2: cách 革⿰兆 triệu
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái trống nhỏ có tay cầm để lắc, trống lắc.
Nôm Foundation
trống
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: cách 革⿰兆 triệu