Meanings
áo
Từ điển Thiều Chửu
Chỗ mũi giày uốn cong.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo (mũi giày uốn cong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chỗ mũi giầy uốn lên
Etymology: yào
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chỗ cong mũi giày, ống giày, ống vớ.
Nôm Foundation
ống chân giày