Meanings
Từ điển phổ thông
1.
lúm đồng tiền (trên má)
2.
nốt ruồi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hai bên má.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diệp (lúm đồng tiền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cười lúm đồng tiền: Tiếu yếp; Mộng tiếu khai kiều yếp (cười trong khi mơ)
Etymology: yan) (từ rất xưa
Nôm Foundation
nếp nhăn trên má
Từ điển Trần Văn Chánh
Nốt ruồi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ếp mặt (áp mặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúm đồng tiền
Etymology: yè
Compound Words2
yếp yếp•tiếu yếp