Meanings
Từ điển phổ thông
son phấn trang sức
Từ điển Thiều Chửu
Son phấn trang sức.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung đồ trang sức của đàn bà như son, phấn. Còn gọi là Tịnh trang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tịnh (son phấn trang sức)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trang điểm; trang sức; yên tĩnh; (thổ ngữ) xinh đẹp
Compound Words1
tịnh trang