Meanings
Từ điển phổ thông
xanh, màu xanh
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) (1) Màu xanh lục. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Thảo sắc nhập liêm thanh” 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Màu cỏ hợp với rèm xanh. (2) Màu lam. ◇Tuân Tử 荀子: “Thanh thủ chi ư lam, nhi thanh ư lam” 青取之於藍, 而青於藍 (Khuyến học 勸學) Màu xanh lấy từ cỏ lam mà đậm hơn cỏ lam (con hơn cha, trò hơn thầy, hậu sinh khả úy). (3) Màu đen. ◎Như: “huyền thanh” 玄青 màu đen đậm.
5.
(Danh) Châu “Thanh”, thuộc vùng Sơn Đông Giác đông đạo và Phụng Thiên, Liêu Dương bây giờ.
8.
(Tính) Đen. ◎Như: “thanh bố” 青布 vải đen, “thanh y” 青衣 áo đen (cũng chỉ vai nữ trong tuồng, vì những người này thường mặc áo đen). ◇Lí Bạch 李白: “Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết” 君不見高堂明鏡悲白髮, 朝如青絲暮成雪 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Màu xanh, một trong năm màu, hoà với màu đỏ thì thành ra màu tía, hoà với màu vàng thì hoá màu lục.
6.
Châu Thanh, thuộc vùng Sơn Ðông Giác đông đạo và Phụng Thiên, Liêu Dương bây giờ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu xanh — Cũng chỉ cỏ xanh. Đoạn trường tân thanh : » Lễ là Tảo mộ, hội là Đạp thanh « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Thanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cỏ lúa còn non: Đạp thanh; Khán thanh (xem lúa sắp chín)
2.
Còn trẻ: Thanh niên
3.
Triều TH (1644 - 1911) phát tích từ Mãn châu
4.
Địa danh: Thanh hải (hồ mặn Ko-ko Nor: ở tỉnh Thanh hải TH; nơi hài cốt tử sĩ nằm phơi không ai lượm); Thanh hoá (hoa) (ở VN)
5.
Tên họ
6.
Xanh: Thanh khâm (học trò); Thanh y (đứa ở gái); Thanh tiêu (hạt tiêu); Thanh vân (ra làm quan); Thanh xuất vu lam (màu lấy từ cây chàm lại xanh hơn chàm: trò hơn thầy)
7.
Đen: Thanh bố (vải thâm; Thanh ti (tóc đen - cổ văn)
8.
Con mắt (cổ văn): Thanh lai (nhìn chếch - lối xưa tỏ ý kính nể)
Etymology: qīng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh tấm cứng, dẹp và dài.
Etymology: C1: 青 thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
[Qing] Tỉnh Thanh Hải hoặc Thanh Đảo (gọi tắt)
8.
[Qing] (Họ) Thanh.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thanh xuân, thanh niên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thênh thênh: Như __
2.
Thênh thểnh: nhẹ tênh, nhẹ nhõm.
Etymology: C2: 青 thanh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thênh thang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Tóc) đen chưa bạc: Hai mái đầu xanh
2.
Sắc da bịnh hoạn: Xanh xao; Sợ xanh mặt
3.
Màu lam, lục: Trời xanh; Lá xanh
4.
Chảo sâu đáy bằng, hay có quai: Cái xanh
5.
Cụm từ: Lọt mắt xanh (được yêu; do tích đời Tấn, Nguyễn Tịch có mắt xanh để nhìn kẻ thanh cao, mắt trắng để nhìn kẻ đê tiện)
6.
Trái chưa chín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Có màu như màu da trời, màu nước biển, màu lá cây.
2.
Lầu xanh: nhà chứa, nơi kỹ nữ hành nghề.
Etymology: A2: 青 thanh
Nôm Foundation
xanh, lục, đen; trẻ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm thinh: Như __
Etymology: C2: 青 thanh
Examples
Sư rằng: Cửa Bụt thênh thênh. Tòng quyền thôi hãy gửi mình ở đây.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 14a
Khoa mục dõi sau này mãi mãi. Bởi phúc điền rộng rãi thênh thênh.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 22a
“Thanh kim” là thiếc thức càng xanh le.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 35b
Kẻ thời mới khuất mặt chồng. Chửa xanh ngọn cỏ dám dong biến nghì.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 4b
Compound Words71
thanh hải•xanh lục•thanh phù•xanh ve•thanh thiên phịch lịch•thanh lãi•thanh mai trúc mã•thanh sử•thanh xuất ô lam nhi thắng ô lam•thanh nang•xanh lam•thanh sơn•xanh biếc•thanh xuân•thanh thảo•thanh y•thanh lâu•thanh không•thanh hoàng bất tiếp•thanh oa•thanh công tạo bạch•xanh mượt•thanh vân trực thượng•xanh thẫm•xanh lá cây•chè xanh•lầu xanh•thanh san lục thuỷ•thanh khâm•thanh sam