Meanings
linh
Từ điển phổ thông
1.
tinh nhanh
2.
linh hồn, tinh thần
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Tinh thần con người.
7.
(Danh) Tiếng gọi tắt của “linh cữu” 靈柩 quan tài. ◎Như: “thủ linh” 守靈 túc trực bên quan tài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch” 賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈, 等過百日後, 方扶柩回籍 (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.
8.
(Danh) Họ “Linh”.
10.
(Động) Che chở, giúp đỡ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thần linh. Khí tinh anh của khí dương gọi là thần 神, khí tinh anh của khí âm gọi là linh 靈, ý nói vật gì được khí tinh anh đúc lại hơn cả trong các vật cùng loài với nó vậy. Như người là giống linh hơn cả muôn vật, con kì lân, con phượng hoàng, con rùa, con rồng gọi là tứ linh 四靈 bốn giống linh trong loài vật.
5.
Ứng nghiệm. Như bói toán thuốc thang mà thấy hiệu nghiệm ngay đều gọi là linh.
6.
Linh hoạt, lanh lẹ, không ngu ngốc xuẩn trệ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ông thần — Phần vô hình thiêng liêng của người chết. Hồn người chết — Thiêng liêng. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn thành có câu: » Niềm tôn thân dù sinh tử chớ nề, linh thời hộ Hoàng triều bể lặng sóng trong, duy vạn kỉ chửa đời ngôi bảo tộ «.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
lanh lẹ
2.
thiêng liêng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hiệu lực lạ thường: Linh dược
2.
Mức khôn loài vật: Linh tính
3.
Phần thiêng liêng của con người: Linh hồn; Anh linh (hồn người chết)
4.
Mau lẹ, sắc sảo: Tâm linh thủ xảo
5.
Xác người chết: Linh xa (hearse); Linh cữu (hòm có xác)
Etymology: líng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 灵:linh
Etymology: A1: 靈 linh
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Kì diệu, thần kì
8.
[Líng] (Họ) Linh.
leng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chuông nhỏ: Leng keng
Etymology: (Hv linh)(linh; linh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thần linh
lênh
Bảng Tra Chữ Nôm
thình lình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bồng bềnh: Lênh đênh qua cửa Thần phù
2.
Cao vênh: Lênh nghênh
3.
(Nước) tràn trề: Lênh láng
4.
Từ đệm sau Công* : Không có công lênh gì
5.
Đứng không vững: Lênh chênh
Etymology: (Hv lệnh)(thuỷ lệnh) (linh với nhiều lối viết)(châu lệnh)
lình
Bảng Tra Chữ Nôm
lẻng kẻng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chợt: Thình lình
Etymology: linh; nhật linh
lẻng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh tả tiếng kim loại chạm nhau: Lẻng kẻng; Tiền cục rơi lẻng xẻng
Etymology: linh; linh; linh
Nôm Foundation
tinh thần, linh hồn; thế giới tâm linh
lanh
Bảng Tra Chữ Nôm
leng keng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
2.
Lấc cấc: Lanh chanh
3.
Vang vang: Lanh lảnh
4.
Sáng trí: Lanh lợi
5.
Sáng phản chiếu: Long lanh
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lanh chanh: vung vẩy, chộn rộn, láu lỉnh.
Etymology: C2: 靈 linh
liêng
Bảng Tra Chữ Nôm
công lênh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuộc về hồn linh: Thiêng liêng
Etymology: Hv linh; linh
Examples
Compound Words63
linh động•linh ky nhất động•linh cữu•linh tính•linh thiêng•linh ứng•linh u•linh đơn•linh miêu•linh lợi•linh bài•linh nghiệm•linh hồn•linh chi•linh đơn diệu dược•linh từ•linh sàng•linh đình•linh thọ•linh xa•linh cảm•linh dị•linh diệu•linh thính•thiêng liêng•linh mục•linh cẩu•linh dược•linh khí•tâm linh