Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bá, chùm xỏ, bá quyền
2.
chiếm giữ, cát cứ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là “bá”. ◎Như: “ác bá” 惡霸 cường hào ăn hiếp dân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo” 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.
5.
Một âm là “phách”. (Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ “phách” 魄.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chỗ chấm đen trong mặt trăng, bây giờ dùng chữ phách 魄.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị vua chư hầu — Ỷ sức mạnh — Một âm khác là Phách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đứng đầu chư hầu: Xưng bá
2.
Cai trị bằng sức mạnh: Bá đạo
3.
Đòi ưu vị (hegemony): Tranh bá
4.
Người cậy mạnh hiếp yếu: Ác bá
Etymology: bà
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Chiếm đoạt, chiếm cứ, chiếm đóng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
Nôm Foundation
cai trị bằng sức mạnh hơn là chính nghĩa
Compound Words19
bá sử•xưng hùng xưng bá•bá vương•bá nghiệp•bá thuật•bá đạo•bá vượng ngạnh thượng cung•bá lăng chiết liễu•bá triều•bá lược•bá chủ•bá chiếm•bá công•bá quyền•tranh bá đồ vương•độc bá nhất phương•ngũ bá•xưng bá•khi hành bá thị