Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sương nặng hạt.
Etymology: A2: 霂 mộc
Nôm Foundation
mưa phùn, mưa nhẹ
Examples
Mây mây móc móc nhẫn vô tình. Vặc vặc trăng càng tiết lịch thanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 6a
Hoa phù dung rỏ (nhỏ) giọt móc. Cành dương liễu phất thức khói.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 29a
Compound Words8
mốc meo•cắm mốc•cột mốc•mốc giới•ẩm mốc•lên mốc•mạch mộc•mạch mộc