喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
雟
U+96DF
18 strokes
Hán
Rad:
隹
huề
tuỷ
切
Meanings
huề
Từ điển phổ thông
khuôn tròn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) “Tử huề”
子
雟
, tức “tử quy”
子
規
, còn gọi là chim “đỗ quyên”
杜
鵑
.
2.
Một âm là “tủy”. (Danh) “Việt Tủy”
越
雟
tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là “Việt Tây”
越
西
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khuôn tròn.
2.
Một âm là tuỷ. Việt Tuỷ
越
雟
tên một quận nhà Hán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một vòng bánh xe. Bánh xe lăn một vòng.